Toyota Innova 2018 có mấy màu, giá bao nhiêu, hình ảnh xe Toyota Innova 2018

529

Xe Toyota Innova 2018 giá bao nhiêu

Gọi ngay số hotline Giaxe2018.net : 0965.555.333 – 0918.378.789 – Mr Hoàng để nhận xe ngay với giá xe tốt nhất TP.HCM nhiều quà tặng khuyến mãi hấp dẫn.

Khuyến mãi cực Shock cho khách hàng mua xe trong tháng 09/2017:

  • Tặng 100% Bảo hiểm Vip vật chất thân xe Toyota.
  • DVD thế hệ mới cảm ứng,tích hợp Bluetooth+GPS Vietmap.
  • Camera de-cảm biến.
  • Ghế da cao cấp.
  • Lót sàn simily cao cấp.
  • Camera hành trình.
  • Che mưa cao cấp.
  • Bơm lốp điện tử tự động.
  • Tặng hộp đen cho khách kinh doanh Grab-Uber,Taxi.
  • 10 món quà tặng theo xe: Áo trùm xe,dù che mưa,sổ da đựng hồ sơ,tappi lót sàn,10 lít xăng,01 cặp che nắng,01 phiếu thay nhớt miễn phí…
  • Tặng 03 phiếu miễn phí tiền công bảo dưỡng: 1000km,50.000 km,100.000 km.

Bảng giá xe Toyota Innova 2018 mới nhất trên thị trường hiện nay dao động từ: 769,410,000 VNĐ tới 960,990,000 VNĐ với các dòng xe Toyota Innova 2018 phổ biến như:

  • Giá xe Toyota Innova 2.0E 2018
  • Giá xe Toyota Innova 2.0G 2018
  • Giá xe Toyota Innova 2.0V 2018

Chúng tôi sẽ liên tục cập nhật bảng Giá xe Toyota 2018 mới nhất, bạn hãy truy cập vào website để có những thông tin nhanh và chính xác nhất về giá dòng xe bạn quan tâm.

Giá xe Toyota Innova 2.0E 2018

  • Giá xe Toyota Innova 2.0E 2018: 793.000.000 VNĐ

Thông số kĩ thuật xe Toyota Innova 2.0E 2018

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4735 x 1830 x 1795
Chiều dài cơ sở mm
2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1540 x 1540
Khoảng sáng gầm xe mm
178
Góc thoát (Trước/ sau) Độ
21/ 25
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,4
Trọng lượng không tải kg
1755
Trọng lượng toàn tải kg
2330
Động cơ Loại động cơ
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích công tác cc
1998
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
102 / 5600
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
183 / 4000
Dung tích bình nhiên liệu L
55
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hộp số
Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Sau
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Vành & Lốp xe Loại vành
Mâm đúc
Kích thước lốp
215/55R17
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
11.4
Ngoài đô thị lít / 100km
7.8
Kết hợp lít / 100km
9.1
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
LED, dạng thấu kính
Đèn chiếu xa
Halogen, phản xạ đa chiều
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu
Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau
Bóng đèn thường
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Mạ Crôm
Cánh hướng gió cản sau
Cánh hướng gió cản trước
Cánh hướng gió khoang hành lý
Gạt mưa gián đoạn
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài
Mạ crôm
Tay lái Loại tay lái
4 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Chất liệu
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều khiển bằng giọng nói & màn hình hiển thi đa thông tin
Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng
Trợ lực lái
Thủy lực
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày & đêm
Ốp trang trí nội thất
Ốp gỗ, viền trang trí mạ bạc
Tay nắm cửa trong
Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
Màn hình TFT 4.2-inch
Chất liệu bọc ghế
Da
Ghế trước Loại ghế
Loại thường
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Ghế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tay
Hàng ghế thứ ba
Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế thứ hai
Hệ thống điều hòa
2 dàn lạnh, tự động, cửa gió các hàng ghế
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Loại loa
Loại thường
Đầu đĩa
DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
Số loa
6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Cổng kết nối HDMI
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Chức năng mở cửa thông minh
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Chế độ vận hành
Chế độ Eco và chế độ Power
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống điều khiển lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước
Không
Sau
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn
3 điểm (7 vị trí)
Cột lái tự đổ
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

 

Giá xe Toyota Innova 2.0G 2018

  • Toyota Innova 2.0G 2018: 859.000.000 VNĐ

Thông số kĩ thuật xe Toyota Innova 2.0G 2018

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4735 x 1830 x 1795
Chiều dài cơ sở mm
2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1540 x 1540
Khoảng sáng gầm xe mm
178
Góc thoát (Trước/ sau) Độ
21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,4
Trọng lượng không tải kg
1720-1725
Trọng lượng toàn tải kg
2370
Động cơ Loại động cơ
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích công tác cc
1998
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
102 / 5600
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
183 / 4000
Dung tích bình nhiên liệu L
55
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hộp số
Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Sau
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Vành & Lốp xe Loại vành
Mâm đúc
Kích thước lốp
205/65R16
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Tang trống
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa chiều
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu
Chỉnh tay
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không
Cụm đèn sau
Bóng đèn thường
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Mạ Crôm
Không
Cánh hướng gió cản sau
Cánh hướng gió cản trước
Cánh hướng gió khoang hành lý
Gạt mưa gián đoạn
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài
Cùng màu thân xe
Tay lái Loại tay lái
4 chấu, urethane, mạ bạc
Chất liệu
Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin
Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng
Trợ lực lái
Thủy lực
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày & đêm
Ốp trang trí nội thất
Viền trang trí mạ bạc
Tay nắm cửa trong
Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
Màn hình TFT 4.2-inch
Chất liệu bọc ghế
Nỉ cao cấp
Ghế trước Loại ghế
Loại thường
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ ba
Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế thứ hai
Hệ thống điều hòa
2 dàn lạnh, tự động, cửa gió các hàng ghế
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Loại loa
Loại thường
Đầu đĩa
CD 1 đĩa
Số loa
6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ
Không
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không
Cổng kết nối HDMI
Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Không
Chức năng mở cửa thông minh
Không
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, một chạm, chống kẹt (phía cửa lái)
Chế độ vận hành
Chế độ Eco và chế độ Power
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Không
Hệ thống điều khiển lực kéo
Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước
Không
Sau
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Không
Túi khí rèm
Không
Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn
3 điểm (8 vị trí)
Cột lái tự đổ
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Giá xe Toyota Innova 2.0V 2018

  • Toyota Innova 2.0V 2018: 995.000.000 VNĐ

Thông số kĩ thuật xe Toyota Innova 2.0V 2018

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4735 x 1830 x 1795
Chiều dài cơ sở mm
2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1540 x 1540
Khoảng sáng gầm xe mm
178
Góc thoát (Trước/ sau) Độ
21/ 25
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,4
Trọng lượng không tải kg
1755
Trọng lượng toàn tải kg
2330
Động cơ Loại động cơ
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích công tác cc
1998
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
102 / 5600
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
183 / 4000
Dung tích bình nhiên liệu L
55
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hộp số
Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Sau
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Vành & Lốp xe Loại vành
Mâm đúc
Kích thước lốp
215/55R17
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
11.4
Ngoài đô thị lít / 100km
7.8
Kết hợp lít / 100km
9.1
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
LED, dạng thấu kính
Đèn chiếu xa
Halogen, phản xạ đa chiều
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu
Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau
Bóng đèn thường
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Mạ Crôm
Cánh hướng gió cản sau
Cánh hướng gió cản trước
Cánh hướng gió khoang hành lý
Gạt mưa gián đoạn
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài
Mạ crôm
ay lái Loại tay lái
4 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Chất liệu
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều khiển bằng giọng nói & màn hình hiển thi đa thông tin
Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng
Trợ lực lái
Thủy lực
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày & đêm
Ốp trang trí nội thất
Ốp gỗ, viền trang trí mạ bạc
Tay nắm cửa trong
Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
Màn hình TFT 4.2-inch
Chất liệu bọc ghế
Da
Ghế trước Loại ghế
Loại thường
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Ghế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tay
Hàng ghế thứ ba
Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế thứ hai
Hệ thống điều hòa
2 dàn lạnh, tự động, cửa gió các hàng ghế
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Loại loa
Loại thường
Đầu đĩa
DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
Số loa
6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Cổng kết nối HDMI
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Chức năng mở cửa thông minh
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Chế độ vận hành

 

Chế độ Eco và chế độ Power
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống điều khiển lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước
Không
Sau
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn
3 điểm (7 vị trí)
Cột lái tự đổ
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Bạn đang xem thông tin về Giá xe Toyota Innova 2018. Bạn có thể tham khảo thêm các thông tin và giá của các dòng xe khác: Giá xe Toyota Hilux 2018, Giá xe Toyota Fortuner 2018, Giá xe Toyota Hiace 2018

Nếu bạn muốn biết thông tin về bảng giá xe 2018 của mẫu xe Toyota Innova 2018, hãy truy cập vào website giaxe2018.net. Tại đây, chúng tôi sẽ liên tục cập nhật bảng giá xe mới và chính xác nhất cho bạn.

Hình ảnh xe Toyota Innova 2018

Từ khóa tìm trên Google: