Toyota Corolla Altis 2018 có mấy màu, giá bao nhiêu, hình ảnh xe Toyota Corolla Altis 2018

741

Xe Toyota Corolla Altis 2018 giá bao nhiêu

Gọi ngay số hotline Giaxe2018.net : 0965.555.333 – 0918.378.789 – Mr Hoàng để nhận xe ngay với giá xe tốt nhất TP.HCM nhiều quà tặng khuyến mãi hấp dẫn.

Khuyến mãi cực Shock cho khách hàng mua xe trong tháng 09/2017:

  • Tặng 100% Bảo hiểm Vip vật chất thân xe Toyota.
  • DVD thế hệ mới cảm ứng,tích hợp Bluetooth+GPS Vietmap.
  • Camera de-cảm biến.
  • Ghế da cao cấp.
  • Lót sàn simily cao cấp.
  • Camera hành trình.
  • Che mưa cao cấp.
  • Bơm lốp điện tử tự động.
  • Tặng hộp đen cho khách kinh doanh Grab-Uber,Taxi.
  • 10 món quà tặng theo xe: Áo trùm xe,dù che mưa,sổ da đựng hồ sơ,tappi lót sàn,10 lít xăng,01 cặp che nắng,01 phiếu thay nhớt miễn phí…
  • Tặng 03 phiếu miễn phí tiền công bảo dưỡng: 1000km,50.000 km,100.000 km.

Bảng giá xe Toyota Corolla Altis 2018 mới nhất trên thị trường hiện nay dao động từ: 769,410,000 VNĐ tới 960,990,000 VNĐ với các dòng xe Toyota Corolla Altis 2018 phổ biến như:

  • Giá xe Toyota Corolla Altis 2.0V (CVT-i) 2018
  • Giá xe Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT) 2018
  • Giá xe Toyota Corolla Altis 1.8G (MT) 2018

Chúng tôi sẽ liên tục cập nhật bảng Giá xe Toyota 2018 mới nhất, bạn hãy truy cập vào website để có những thông tin nhanh và chính xác nhất về giá dòng xe bạn quan tâm.

Giá xe Toyota Corolla Altis 2.0V (CVT-i) 2018

  • Giá xe Toyota Corolla Altis 2.0V (CVT-i) 2018: 960,990,000 VNĐ

Thông số kĩ thuật xe Toyota Corolla Altis 2.0V (CVT-i)

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4620 x 1775 x 1460
Chiều dài cơ sở mm
2700
Khoảng sáng gầm xe mm
130
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,4
Trọng lượng không tải kg
1200 – 1260
Trọng lượng toàn tải kg
1635
Động cơ Loại động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS
Dung tích công tác cc
1798
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
103(138)/6400
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
173 / 4000
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống truyền động
Cầu trước
Hộp số
Tự động vô cấp
Hệ thống treo Trước
Độc lập, kiểu Macpherson
Sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn
Vành & Lốp xe Loại vành
Vành đúc
Kích thước lốp
205/55R16
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Đĩa
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
8.6
Ngoài đô thị lít / 100km
5.2
Kết hợp lít / 100km
6.5
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa chiều
Đèn vị trí
Đèn chiếu sáng ban ngày
Không
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu
Không
Cụm đèn sau
LED
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Cánh hướng gió cản sau
Không
Cánh hướng gió cản trước
Không
Cánh hướng gió khoang hành lý
Không
Cánh hướng gió bên hông
Không
Gạt mưa gián đoạn
Điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Kính cửa sổ sau
Tay nắm cửa ngoài
Sơn màu bạc
Tay lái Loại tay lái
3 chấu
Chất liệu
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Có (Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin)
Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số
Không
Trợ lực lái
Điện
Gương chiếu hậu trong
Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất
Ốp sơn màu bạc
Tay nắm cửa trong
Sơn màu bạc
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
Màu
Chất liệu bọc ghế
Da
Ghế trước Loại ghế
Loại thường
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập 60:40
Tựa tay hàng ghế thứ hai
Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc
Rèm che nắng kính sau
Không
Hệ thống điều hòa
Tự động
Hệ thống âm thanh Loại loa
Loại thường
Đầu đĩa
CD 1 đĩa
Số loa
6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ
Không
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không
Cổng kết nối HDMI
Không
Chức năng đàm thoại rảnh tay
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Không
Chức năng mở cửa thông minh
Không
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện
Tự động lên/xuống vị trí người lái
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Không
Hệ thống điều khiển lực kéo
Không
Camera lùi
Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Góc trước
Không
Góc sau
Không
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Dây đai an toàn
3 điểm (5 vị trí)
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Giá xe Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT) 2018

  • Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT): 820,910,000 VNĐ

Thông số kĩ thuật Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT)

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4620 x 1775 x 1460
Chiều dài cơ sở mm
2700
Khoảng sáng gầm xe mm
130
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,4
Trọng lượng không tải kg
1200 – 1260
Trọng lượng toàn tải kg
1635
Động cơ Loại động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS
Dung tích công tác cc
1798
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
103(138)/6400
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
173 / 4000
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống truyền động
Cầu trước
Hộp số
Tự động vô cấp
Hệ thống treo Trước
Độc lập, kiểu Macpherson
Sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn
Vành & Lốp xe Loại vành
Vành đúc
Kích thước lốp
205/55R16
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Đĩa
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
8.6
Ngoài đô thị lít / 100km
5.2
Kết hợp lít / 100km
6.5

 

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa chiều
Đèn vị trí
Đèn chiếu sáng ban ngày
Không
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu
Không
Cụm đèn sau
LED
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Cánh hướng gió cản sau
Không
Cánh hướng gió cản trước
Không
Cánh hướng gió khoang hành lý
Không
Cánh hướng gió bên hông
Không
Gạt mưa gián đoạn
Điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Kính cửa sổ sau
Tay nắm cửa ngoài
Sơn màu bạc
Tay lái Loại tay lái
3 chấu
Chất liệu
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Có (Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin)
Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số
Không
Trợ lực lái
Điện
Gương chiếu hậu trong
Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất
Ốp sơn màu bạc
Tay nắm cửa trong
Sơn màu bạc
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
Màu
Chất liệu bọc ghế
Da
Ghế trước Loại ghế
Loại thường
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập 60:40
Tựa tay hàng ghế thứ hai
Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc
Rèm che nắng kính sau
Không
Hệ thống điều hòa
Tự động
Hệ thống âm thanh Loại loa
Loại thường
Đầu đĩa
CD 1 đĩa
Số loa
6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ
Không
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không
Cổng kết nối HDMI
Không
Chức năng đàm thoại rảnh tay
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Không
Chức năng mở cửa thông minh
Không
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện
Tự động lên/xuống vị trí người lái
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Không
Hệ thống điều khiển lực kéo
Không
Camera lùi
Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Góc trước
Không
Góc sau
Không
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Dây đai an toàn
3 điểm (5 vị trí)
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Giá xe Toyota Corolla Altis 1.8G (MT) 2018

  • Toyota Corolla Altis 1.8G (MT): 769,410,000 VNĐ

Thông số kĩ thuật Toyota Corolla Altis 1.8G (MT) 2018

D x R x C mm x mm x mm
4620 x 1775 x 1460
Chiều dài cơ sở mm
2700
Khoảng sáng gầm xe mm
130
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,4
Trọng lượng không tải kg
1200 – 1260
Trọng lượng toàn tải kg
1635
Động cơ Loại động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS
Dung tích công tác cc
1798
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
103(138)/6400
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
173 / 4000
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống truyền động
Cầu trước
Hộp số
Tự động vô cấp
Hệ thống treo Trước
Độc lập, kiểu Macpherson
Sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn
Vành & Lốp xe Loại vành
Vành đúc
Kích thước lốp
205/55R16
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Đĩa
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
8.6
Ngoài đô thị lít / 100km
5.2
Kết hợp lít / 100km
6.5

 

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa chiều
Đèn vị trí
Đèn chiếu sáng ban ngày
Không
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu
Không
Cụm đèn sau
LED
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Cánh hướng gió cản sau
Không
Cánh hướng gió cản trước
Không
Cánh hướng gió khoang hành lý
Không
Cánh hướng gió bên hông
Không
Gạt mưa gián đoạn
Điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Kính cửa sổ sau
Tay nắm cửa ngoài
Sơn màu bạc

 

Tay lái Loại tay lái
3 chấu
Chất liệu
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Có (Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin)
Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số
Không
Trợ lực lái
Điện
Gương chiếu hậu trong
Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất
Ốp sơn màu bạc
Tay nắm cửa trong
Sơn màu bạc
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
Màu
Chất liệu bọc ghế
Da
Ghế trước Loại ghế
Loại thường
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập 60:40
Tựa tay hàng ghế thứ hai
Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc
Rèm che nắng kính sau
Không
Hệ thống điều hòa
Tự động
Hệ thống âm thanh Loại loa
Loại thường
Đầu đĩa
CD 1 đĩa
Số loa
6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ
Không
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không
Cổng kết nối HDMI
Không
Chức năng đàm thoại rảnh tay
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Không
Chức năng mở cửa thông minh
Không
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện
Tự động lên/xuống vị trí người lái
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Không
Hệ thống điều khiển lực kéo
Không
Camera lùi
Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Góc trước
Không
Góc sau
Không
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Dây đai an toàn
3 điểm (5 vị trí)
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Bạn đang xem thông tin về Giá xe Toyota Corolla Altis 2018. Bạn có thể tham khảo thêm các thông tin và giá của các dòng xe khác: Giá xe Toyota Vios 1.5 2018, Giá xe Toyota Yaris 2018, Giá xe Toyota Camry 2018, Giá xe Toyota Innova 2018

Nếu bạn muốn biết thông tin về bảng giá xe 2018 của mẫu xe Toyota Corolla Altis 2018, hãy truy cập vào website giaxe2018.net. Tại đây, chúng tôi sẽ liên tục cập nhật bảng giá xe mới và chính xác nhất cho bạn.

Hình ảnh xe Toyota Corolla Altis 2018

Từ khóa tìm trên Google: